ứng tấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng tấu (Động từ)

Chơi nhạc theo cảm hứng phát sinh ngay lúc đó, không theo bản nhạc đã được viết sẵn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ứng tấu nhạc jazz là một phong cách rất tự do."
  • 2."Biểu diễn theo lối ứng tấu giúp nghệ sĩ thể hiện chính xác cảm xúc của mình."
  • 3."Mỗi lần anh ấy ứng tấu, khán giả đều rất thích thú."

Lưu ý khi sử dụng "ứng tấu"

Lưu ý về động từ

"ứng tấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng tấu"

ứng tấu là động từ trong tiếng Việt. Chơi nhạc theo cảm hứng phát sinh ngay lúc đó, không theo bản nhạc đã được viết sẵn. Ví dụ: "Ứng tấu nhạc jazz là một phong cách rất tự do."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này