ứng xử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng xử (Động từ)

Thể hiện thái độ và hành động phù hợp trong các mối quan hệ với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Biết cách ứng xử văn minh trong giao tiếp."
  • 2."Ứng xử khôn khéo, thông minh sẽ giúp xây dựng mối quan hệ tốt đẹp."
  • 3."Văn hóa ứng xử nơi công sở rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "ứng xử"

Lưu ý về động từ

"ứng xử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng xử"

ứng xử là động từ trong tiếng Việt. Thể hiện thái độ và hành động phù hợp trong các mối quan hệ với người khác. Ví dụ: "Biết cách ứng xử văn minh trong giao tiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này