ứng chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng chiến (Động từ)

Từ dùng để chỉ hoạt động của đơn vị quân đội sẵn sàng cơ động và tham gia vào các chiến dịch tác chiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Quân đội luôn trong trạng thái ứng chiến."
  • 2."Binh đoàn ứng chiến đã sẵn sàng nhận lệnh."
  • 3."Các lực lượng vũ trang cần được huấn luyện để ứng chiến kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "ứng chiến"

Lưu ý về động từ

"ứng chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng chiến"

ứng chiến là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hoạt động của đơn vị quân đội sẵn sàng cơ động và tham gia vào các chiến dịch tác chiến. Ví dụ: "Quân đội luôn trong trạng thái ứng chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này