ứng biến
Định nghĩa
Nghĩa 1: ứng biến (Động từ)
Hành động đối phó linh hoạt với những tình huống bất ngờ xảy ra, tùy thuộc vào hoàn cảnh cụ thể.
- 1."Có tài ứng biến."
- 2."Phải tùy cơ mà ứng biến."
- 3."Trong buổi thuyết trình, anh ấy rất giỏi trong việc ứng biến khi có câu hỏi bất ngờ."
- 4."Cô ấy biết cách ứng biến hợp lý khi gặp phải khó khăn trong công việc."
Lưu ý khi sử dụng "ứng biến"
Lưu ý về động từ
"ứng biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ứng biến"
ứng biến là động từ trong tiếng Việt. Hành động đối phó linh hoạt với những tình huống bất ngờ xảy ra, tùy thuộc vào hoàn cảnh cụ thể. Ví dụ: "Có tài ứng biến."
Từ liên quan
ức hiếp
Dùng quyền lực hoặc quyền thế để buộc người khác phải chịu đựng sự bất công hoặc oan ức.
ức đoán
Đoán hoặc phỏng đoán một cách không chính xác.
ứng
Cho nhận trước tiền hoặc hiện vật để sử dụng trước, rồi trả sau.
ứng chiến
Từ dùng để chỉ hoạt động của đơn vị quân đội sẵn sàng cơ động và tham gia vào các chiến dịch tác chiến.
ứng cứu
Cứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau khi gặp khó khăn hoặc hiểm nguy.
ứng cử
Tự ghi tên vào danh sách để tham gia bầu cử.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.