ứ ừ

Cảm từ

Định nghĩa

1
Cảm từ

Nghĩa 1: ứ ừ (Cảm từ)

(Khẩu ngữ) từ ngữ thể hiện sự không đồng ý hoặc phản đối một cách nũng nịu, thường được sử dụng bởi trẻ nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ứ ừ, con không ăn đâu."
  • 2."(- Con ra đây đi với bố!) - Ứ ừ, con đi với mẹ cơ!"
  • 3."Khi mẹ bảo phải đi ngủ, con chỉ biết ứ ừ không muốn đi."

Câu hỏi thường gặp về "ứ ừ"

ứ ừ là cảm từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) từ ngữ thể hiện sự không đồng ý hoặc phản đối một cách nũng nịu, thường được sử dụng bởi trẻ nhỏ. Ví dụ: "Ứ ừ, con không ăn đâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này