ức

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ức (Danh từ)

Phần ngực của chim hoặc thú vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Con trâu ức nở."
  • 2."Chim bồ câu có ức rất thịt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ức (Danh từ)

(Từ cũ) đơn vị đo số lượng bằng mười vạn.

3
Động từ

Nghĩa 3: ức (Động từ)

Thể hiện sự tức giận hoặc bực bội ở mức độ cao nhưng không thể làm gì được.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị mắng oan nên rất ức."
  • 2."Ức đến cổ mà vẫn phải nhịn."
  • 3."Mọi người đều ức khi thấy quyết định đó."

Lưu ý khi sử dụng "ức"

Lưu ý về động từ

"ức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ức" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ức"

ức là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần ngực của chim hoặc thú vật. Ví dụ: "Con trâu ức nở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này