ức chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ức chế (Động từ)

Hành động ngăn cản các hiện tượng tâm lý để chúng không xảy ra hoặc không phát triển một cách có ý thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Ức chế tâm lý."
  • 2."Cô ấy luôn cố gắng ức chế cảm xúc tiêu cực của mình."
  • 3."Việc luyện tập thường xuyên giúp ức chế căng thẳng hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "ức chế"

Lưu ý về động từ

"ức chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ức chế"

ức chế là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngăn cản các hiện tượng tâm lý để chúng không xảy ra hoặc không phát triển một cách có ý thức. Ví dụ: "Ức chế tâm lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này