ứa

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứa (Động từ)

Tiết ra nhiều và chảy thành giọt.

Ví dụ (4)
  • 1."Thèm ứa nước miếng."
  • 2."Vết thương ứa máu."
  • 3."Thân cây ứa nhựa."
  • 4."Đơn thuốc ứa đủ loại thuốc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ứa (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhà ứa của."
  • 2."Gạo còn ứa ra đấy, sợ gì!"
  • 3."Nước ứa cả trong bể."
  • 4."Sách vở ứa đầy trên kệ."

Lưu ý khi sử dụng "ứa"

Lưu ý về động từ

"ứa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ứa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ứa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ứa"

ứa là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Tiết ra nhiều và chảy thành giọt. Ví dụ: "Thèm ứa nước miếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này