ứ đọng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứ đọng (Động từ)

Dồn tích lâu tại một chỗ, gây ra tình trạng tắc nghẽn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước mưa ứ đọng gây ngập úng."
  • 2."Giải quyết các đơn từ ứ đọng từ năm trước."
  • 3."Rác thải ứ đọng ở các bãi rác, gây ô nhiễm môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "ứ đọng"

Lưu ý về động từ

"ứ đọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứ đọng"

ứ đọng là động từ trong tiếng Việt. Dồn tích lâu tại một chỗ, gây ra tình trạng tắc nghẽn. Ví dụ: "Nước mưa ứ đọng gây ngập úng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này