ứ hự

Cảm từ

Định nghĩa

1
Cảm từ

Nghĩa 1: ứ hự (Cảm từ)

Từ diễn tả âm thanh phát ra như bị nghẹn lại trong cổ họng, thường thể hiện sự không hài lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thở dài ứ hự khi nghe tin xấu."
  • 2."Anh ta thường ứ hự khi phải làm việc vất vả."
  • 3."Tôi nghe thấy âm thanh ứ hự phát ra từ phía sau."

Câu hỏi thường gặp về "ứ hự"

ứ hự là cảm từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả âm thanh phát ra như bị nghẹn lại trong cổ họng, thường thể hiện sự không hài lòng. Ví dụ: "Cô ấy thở dài ứ hự khi nghe tin xấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này