ư

Trợ từ

Định nghĩa

1
Trợ từ

Nghĩa 1: ư (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để biểu thị thái độ không hài lòng về điều gì đó, như muốn hỏi lại người đối thoại để người đó tự suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cứ bôi việc ra thế này ư?"
  • 2."Học hành như thế ư?"
  • 3."Đi mà không báo trước ư?"
2
Trợ từ

Nghĩa 2: ư (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao, như không còn có thể hơn được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc tối ư quan trọng."
  • 2."Phong thái rất ư là nghệ sĩ."
  • 3."Món ăn này ư ngon không thể tưởng!"

Lưu ý khi sử dụng "ư"

Đa nghĩa

Từ "ư" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ư"

ư là trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ dùng để biểu thị thái độ không hài lòng về điều gì đó, như muốn hỏi lại người đối thoại để người đó tự suy nghĩ. Ví dụ: "Cứ bôi việc ra thế này ư?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này