ưa

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ưa (Động từ)

Cảm thấy thích thú, yêu thích một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình ưa ăn phở vào buổi sáng."
  • 2."Cô ấy rất ưa thích những bức tranh màu sắc tươi sáng."
  • 3."Bọn trẻ ưa chơi ở công viên mỗi cuối tuần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ưa (Danh từ)

Sự thích thú, sự yêu thích.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự ưa thích của anh ấy dành cho thể thao rất lớn."
  • 2."Món ăn này đã tạo nên một ưa thích mạnh mẽ trong lòng tôi."
  • 3."Tâm hồn nghệ sĩ của cô ấy thể hiện rõ qua những ưa thích của cô về nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "ưa"

Lưu ý về động từ

"ưa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ưa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ưa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ưa"

ưa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cảm thấy thích thú, yêu thích một điều gì đó. Ví dụ: "Mình ưa ăn phở vào buổi sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này