ơn ớn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ơn ớn (Động từ)

Có nghĩa tương tự như 'ớn', nhưng chỉ mức độ nhẹ hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảm thấy ơn ớn khi nhớ lại chuyện đó."
  • 2."Trời mưa làm cho không khí trở nên ơn ớn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ơn ớn"

Lưu ý về động từ

"ơn ớn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ơn ớn"

ơn ớn là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như 'ớn', nhưng chỉ mức độ nhẹ hơn. Ví dụ: "Cảm thấy ơn ớn khi nhớ lại chuyện đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này