Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Hành động nung nóng kim loại hoặc hợp kim, sau đó làm nguội từ từ nhằm tăng độ dẻo.

Ví dụ (2)
  • 1."Ủ thép trước khi rèn."
  • 2."Quá trình ủ đồng cần thực hiện cẩn thận."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Vẻ mặt) thể hiện sự buồn bã, rầu rĩ.

Ví dụ (2)
  • 1.""Nàng càng mặt ủ mày chau, Càng nghe mụ nói, càng đau như dần.""
  • 2."Sau khi nghe tin buồn, anh ấy luôn có vẻ mặt ủ ủ."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"ủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ủ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

ủ là động từ trong tiếng Việt. Hành động nung nóng kim loại hoặc hợp kim, sau đó làm nguội từ từ nhằm tăng độ dẻo. Ví dụ: "Ủ thép trước khi rèn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này