ủ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ủ (Động từ)
Hành động nung nóng kim loại hoặc hợp kim, sau đó làm nguội từ từ nhằm tăng độ dẻo.
- 1."Ủ thép trước khi rèn."
- 2."Quá trình ủ đồng cần thực hiện cẩn thận."
Nghĩa 2: ủ (Động từ)
(Vẻ mặt) thể hiện sự buồn bã, rầu rĩ.
- 1.""Nàng càng mặt ủ mày chau, Càng nghe mụ nói, càng đau như dần.""
- 2."Sau khi nghe tin buồn, anh ấy luôn có vẻ mặt ủ ủ."
Lưu ý khi sử dụng "ủ"
Lưu ý về động từ
"ủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "ủ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ủ"
ủ là động từ trong tiếng Việt. Hành động nung nóng kim loại hoặc hợp kim, sau đó làm nguội từ từ nhằm tăng độ dẻo. Ví dụ: "Ủ thép trước khi rèn."
Từ liên quan
ụp
Hành động lật đổ một vật xuống một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và đột ngột.
ụt à ụt ịt
Diễn tả trạng thái âm thanh lặp đi lặp lại với mức độ nhiều hơn, liên tục hơn so với 'ụt ịt'.
ụt ịt
Từ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ, ngắn và liên tục.
ủ bệnh
Thời kỳ giữa khi bị nhiễm bệnh và khi các triệu chứng bắt đầu xuất hiện.
ủ dột
Mô tả tình trạng u tối, ẩm thấp, không có ánh sáng hoặc không khí trong lành.
ủ rũ
Buồn rầu đến mức như bị rũ xuống, không còn sức sống nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.