ụt à ụt ịt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ụt à ụt ịt (Động từ)

Diễn tả trạng thái âm thanh lặp đi lặp lại với mức độ nhiều hơn, liên tục hơn so với 'ụt ịt'.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm thanh của tiếng nước chảy giữa rừng cây ủy mị: ụt à ụt ịt."
  • 2."Khi trời mưa to, tiếng mưa rơi xuống mái tôn tạo nên tiếng ụt à ụt ịt rất vui tai."

Lưu ý khi sử dụng "ụt à ụt ịt"

Lưu ý về động từ

"ụt à ụt ịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ụt à ụt ịt"

ụt à ụt ịt là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái âm thanh lặp đi lặp lại với mức độ nhiều hơn, liên tục hơn so với 'ụt ịt'. Ví dụ: "Âm thanh của tiếng nước chảy giữa rừng cây ủy mị: ụt à ụt ịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này