ụp
Định nghĩa
Nghĩa 1: ụp (Động từ)
Hành động lật đổ một vật xuống một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và đột ngột.
- 1."Căn nhà bị đổ ụp."
- 2."Bóng tối ụp xuống."
- 3."Tai hoạ ụp xuống đầu (b)"
- 4."Cơn bão lớn đã ụp xuống vùng ven biển."
Lưu ý khi sử dụng "ụp"
Lưu ý về động từ
"ụp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ụp"
ụp là động từ trong tiếng Việt. Hành động lật đổ một vật xuống một cách nhanh chóng, mạnh mẽ và đột ngột. Ví dụ: "Căn nhà bị đổ ụp."
Từ liên quan
ụ tàu
Công trình có cửa thông với sông hoặc biển, cho phép điều chỉnh lượng nước, được sử dụng để đưa tàu thuyền vào để sửa chữa.
ục
Hành động đánh nhau, sử dụng tay hoặc chân.
ục ịch
Dùng để mô tả dáng đi lại nặng nề, có phần khó khăn.
ụt à ụt ịt
Diễn tả trạng thái âm thanh lặp đi lặp lại với mức độ nhiều hơn, liên tục hơn so với 'ụt ịt'.
ụt ịt
Từ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ, ngắn và liên tục.
ủ
Hành động nung nóng kim loại hoặc hợp kim, sau đó làm nguội từ từ nhằm tăng độ dẻo.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.