ủ bệnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ủ bệnh (Động từ)

Thời kỳ giữa khi bị nhiễm bệnh và khi các triệu chứng bắt đầu xuất hiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Thời gian ủ bệnh của virus này có thể kéo dài từ 1 đến 14 ngày."
  • 2."Trong thời gian ủ bệnh, người bệnh có thể không nhận thấy triệu chứng rõ rệt."

Lưu ý khi sử dụng "ủ bệnh"

Lưu ý về động từ

"ủ bệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ủ bệnh"

ủ bệnh là động từ trong tiếng Việt. Thời kỳ giữa khi bị nhiễm bệnh và khi các triệu chứng bắt đầu xuất hiện. Ví dụ: "Thời gian ủ bệnh của virus này có thể kéo dài từ 1 đến 14 ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này