ủ dột

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ủ dột (Tính từ)

Mô tả tình trạng u tối, ẩm thấp, không có ánh sáng hoặc không khí trong lành.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng này ủ dột quá, mình cần mở cửa cho thông thoáng một chút."
  • 2."Sau cơn mưa, góc vườn trở nên ủ dột và khá lạnh lẽo."
  • 3."Nhà kho ủ dột khiến các đồ vật dễ bị hỏng hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: ủ dột (Động từ)

Hành động làm cho một nơi nào đó trở nên tối tăm, ẩm thấp.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu không dọn dẹp thường xuyên, phòng bếp sẽ ủ dột rất nhanh."
  • 2."Mưa liên tục khiến không gian bên ngoài bị ủ dột và ảm đạm."
  • 3."Chúng ta cần vệ sinh khu vực này để tránh bị ủ dột."

Lưu ý khi sử dụng "ủ dột"

Lưu ý về động từ

"ủ dột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ủ dột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ủ dột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ủ dột"

ủ dột là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả tình trạng u tối, ẩm thấp, không có ánh sáng hoặc không khí trong lành. Ví dụ: "Căn phòng này ủ dột quá, mình cần mở cửa cho thông thoáng một chút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này