ụt ịt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ụt ịt (Động từ)

Từ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ, ngắn và liên tục.

Ví dụ (2)
  • 1."Đàn lợn ụt ịt đòi ăn."
  • 2."Âm thanh ụt ịt phát ra từ chuồng lợn khiến mọi người chú ý."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ụt ịt (Tính từ)

Ít dùng để chỉ người béo và lùn.

Ví dụ (2)
  • 1."Người béo ụt ịt."
  • 2."Ông ấy có thân hình ụt ịt nhưng rất mạnh mẽ."

Lưu ý khi sử dụng "ụt ịt"

Lưu ý về động từ

"ụt ịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ụt ịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ụt ịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ụt ịt"

ụt ịt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ, ngắn và liên tục. Ví dụ: "Đàn lợn ụt ịt đòi ăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này