tương kiến
Định nghĩa
Nghĩa 1: tương kiến (Động từ)
Từ cũ, ít dùng để chỉ hành động gặp gỡ hoặc trông thấy nhau.
- 1."Họ đã tương kiến sau nhiều năm cách biệt."
- 2."Trong buổi hội thảo, chúng tôi đã có dịp tương kiến với nhiều chuyên gia."
Lưu ý khi sử dụng "tương kiến"
Lưu ý về động từ
"tương kiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tương kiến"
tương kiến là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ, ít dùng để chỉ hành động gặp gỡ hoặc trông thấy nhau. Ví dụ: "Họ đã tương kiến sau nhiều năm cách biệt."
Từ liên quan
tương hỗ
Từ diễn tả sự qua lại, hỗ trợ lẫn nhau giữa các bên.
tương hợp
(Từ phụ thuộc về ngữ pháp) có sự giống nhau về ngôi, số, cách với từ mà nó phụ thuộc vào, thể hiện sự liên hệ cú pháp giữa các từ trong ngữ và câu ở một số ngôn ngữ.
tương khắc
Có tính chất xung khắc, không hòa hợp với nhau.
tương kế tựu kế
Hành động chống lại một ai đó bằng cách dùng chính thủ đoạn của họ.
tương kị
Có tính chất kỵ nhau, không nên kết hợp với nhau.
tương kỵ
Tương kỵ là một trạng thái hoặc tâm lý không thích, sợ hãi hoặc có thiện cảm đối với một người hay một nhóm người nào đó, thường được hình thành từ những trải nghiệm trong quá khứ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.