tương kiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tương kiến (Động từ)

Từ cũ, ít dùng để chỉ hành động gặp gỡ hoặc trông thấy nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ đã tương kiến sau nhiều năm cách biệt."
  • 2."Trong buổi hội thảo, chúng tôi đã có dịp tương kiến với nhiều chuyên gia."

Lưu ý khi sử dụng "tương kiến"

Lưu ý về động từ

"tương kiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tương kiến"

tương kiến là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ, ít dùng để chỉ hành động gặp gỡ hoặc trông thấy nhau. Ví dụ: "Họ đã tương kiến sau nhiều năm cách biệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này