tương hỗ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tương hỗ (Tính từ)

Từ diễn tả sự qua lại, hỗ trợ lẫn nhau giữa các bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Quan hệ tương hỗ rất quan trọng trong hợp tác."
  • 2."Tác động tương hỗ giữa hai yếu tố này cần được nghiên cứu kỹ lưỡng."
  • 3."Trong gia đình, tình cảm tương hỗ giữa các thành viên là rất quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "tương hỗ"

Lưu ý về tính từ

"tương hỗ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tương hỗ"

tương hỗ là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả sự qua lại, hỗ trợ lẫn nhau giữa các bên. Ví dụ: "Quan hệ tương hỗ rất quan trọng trong hợp tác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này