tương hợp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tương hợp (Động từ)

(Từ phụ thuộc về ngữ pháp) có sự giống nhau về ngôi, số, cách với từ mà nó phụ thuộc vào, thể hiện sự liên hệ cú pháp giữa các từ trong ngữ và câu ở một số ngôn ngữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong tiếng Anh, động từ tương hợp về ngôi và số với chủ ngữ."
  • 2."Trong tiếng Việt, các tính từ cần phải tương hợp với danh từ mà chúng bổ nghĩa."
  • 3."Câu này không đúng vì động từ không tương hợp với chủ ngữ."

Lưu ý khi sử dụng "tương hợp"

Lưu ý về động từ

"tương hợp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tương hợp"

tương hợp là động từ trong tiếng Việt. (Từ phụ thuộc về ngữ pháp) có sự giống nhau về ngôi, số, cách với từ mà nó phụ thuộc vào, thể hiện sự liên hệ cú pháp giữa các từ trong ngữ và câu ở một số ngôn ngữ. Ví dụ: "Trong tiếng Anh, động từ tương hợp về ngôi và số với chủ ngữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này