tương khắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tương khắc (Tính từ)

Có tính chất xung khắc, không hòa hợp với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai anh em tương khắc nhau."
  • 2."Ý kiến của họ luôn tương khắc và không thể thống nhất."
  • 3."Mối quan hệ giữa hai bên đang tương khắc rất rõ rệt."

Lưu ý khi sử dụng "tương khắc"

Lưu ý về tính từ

"tương khắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tương khắc"

tương khắc là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất xung khắc, không hòa hợp với nhau. Ví dụ: "Hai anh em tương khắc nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này