tương giao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tương giao (Động từ)

(Từ cũ) hành động giao thiệp và kết thân với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1.""Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên.""
  • 2."Trong xã hội hiện đại, việc tương giao giữa các cá nhân ngày càng trở nên quan trọng."
  • 3."Họ đã tương giao với nhau từ khi còn nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "tương giao"

Lưu ý về động từ

"tương giao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tương giao"

tương giao là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hành động giao thiệp và kết thân với nhau. Ví dụ: ""Miếng trầu là nghĩa tương giao, Muốn cho đây đấy duyên vào hợp duyên.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này