tương

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tương (Danh từ)

Nước chấm được chế biến từ gạo nếp (hoặc ngô), đậu nành và muối.

Ví dụ (3)
  • 1."Cá kho tương rất ngon."
  • 2."Nát như tương là một cách nói chỉ sự hỗn độn."
  • 3."Bữa ăn này không thể thiếu bát tương để chấm."
2
Động từ

Nghĩa 2: tương (Động từ)

(Thông tục) Ném hoặc đưa ra một cách bừa bãi, không quan tâm đến cách thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Tương cả muối vào nồi nước chè làm hỏng vị."
  • 2."Tương ra toàn những lời trái tai khiến mọi người khó chịu."
  • 3."Anh ấy tương sách vở ra ghế mà không để ý."

Lưu ý khi sử dụng "tương"

Lưu ý về động từ

"tương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tương"

tương là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nước chấm được chế biến từ gạo nếp (hoặc ngô), đậu nành và muối. Ví dụ: "Cá kho tương rất ngon."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này