tươm tất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tươm tất (Tính từ)

Có đầy đủ các yếu tố cần thiết để đáp ứng yêu cầu, thường liên quan đến sinh hoạt vật chất, tạo cảm giác hài lòng.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn mặc tươm tất."
  • 2."Cơm rượu chuẩn bị tươm tất."
  • 3."Ngôi nhà được dọn dẹp tươm tất cho buổi tiệc."
  • 4."Họ luôn sống trong một môi trường tươm tất và sạch sẽ."

Lưu ý khi sử dụng "tươm tất"

Lưu ý về tính từ

"tươm tất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tươm tất"

tươm tất là tính từ trong tiếng Việt. Có đầy đủ các yếu tố cần thiết để đáp ứng yêu cầu, thường liên quan đến sinh hoạt vật chất, tạo cảm giác hài lòng. Ví dụ: "Ăn mặc tươm tất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này