tươm tất
Định nghĩa
Nghĩa 1: tươm tất (Tính từ)
Có đầy đủ các yếu tố cần thiết để đáp ứng yêu cầu, thường liên quan đến sinh hoạt vật chất, tạo cảm giác hài lòng.
- 1."Ăn mặc tươm tất."
- 2."Cơm rượu chuẩn bị tươm tất."
- 3."Ngôi nhà được dọn dẹp tươm tất cho buổi tiệc."
- 4."Họ luôn sống trong một môi trường tươm tất và sạch sẽ."
Lưu ý khi sử dụng "tươm tất"
Lưu ý về tính từ
"tươm tất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tươm tất"
tươm tất là tính từ trong tiếng Việt. Có đầy đủ các yếu tố cần thiết để đáp ứng yêu cầu, thường liên quan đến sinh hoạt vật chất, tạo cảm giác hài lòng. Ví dụ: "Ăn mặc tươm tất."
Từ liên quan
tươi tốt
(cây cối) xanh tươi và phát triển mạnh mẽ nhờ vào điều kiện sinh trưởng thuận lợi.
tươi vui
Mang lại cảm giác vui vẻ, đầy sức sống.
tươm
Chảy ra nhiều từ trong cơ thể qua những lỗ rất nhỏ.
tương
Nước chấm được chế biến từ gạo nếp (hoặc ngô), đậu nành và muối.
tương giao
(Từ cũ) hành động giao thiệp và kết thân với nhau.
tương hỗ
Từ diễn tả sự qua lại, hỗ trợ lẫn nhau giữa các bên.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.