tươm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tươm (Động từ)

Chảy ra nhiều từ trong cơ thể qua những lỗ rất nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mồ hôi tươm ra ướt trán."
  • 2."Nước mắt tươm ra khi nghe câu chuyện buồn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tươm (Tính từ)

Ở trạng thái rách nát đến mức không còn hình thù gì nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả chuối bị giẫm nát tươm."
  • 2."Gai xé tươm quần áo."
  • 3."Chiếc túi cũ tươm không thể sử dụng được nữa."
3
Tính từ

Nghĩa 3: tươm (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Có thể coi là ổn, thậm chí là tốt, trong điều kiện vật chất không thể đòi hỏi hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngôi nhà sửa lại trông cũng khá tươm."
  • 2."Bữa ăn này cũng tươm, đủ no cho chúng ta."

Lưu ý khi sử dụng "tươm"

Lưu ý về động từ

"tươm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tươm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tươm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tươm"

tươm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chảy ra nhiều từ trong cơ thể qua những lỗ rất nhỏ. Ví dụ: "Mồ hôi tươm ra ướt trán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này