tươi vui

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tươi vui (Tính từ)

Mang lại cảm giác vui vẻ, đầy sức sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Vui tươi"
  • 2."Nét mặt tươi vui hẳn lên"
  • 3."Cô ấy luôn có tinh thần tươi vui mỗi khi gặp gỡ bạn bè."
  • 4."Mùa xuân mang đến không khí tươi vui và tràn đầy hy vọng."

Lưu ý khi sử dụng "tươi vui"

Lưu ý về tính từ

"tươi vui" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tươi vui"

tươi vui là tính từ trong tiếng Việt. Mang lại cảm giác vui vẻ, đầy sức sống. Ví dụ: "Vui tươi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này