tươi vui
Định nghĩa
Nghĩa 1: tươi vui (Tính từ)
Mang lại cảm giác vui vẻ, đầy sức sống.
- 1."Vui tươi"
- 2."Nét mặt tươi vui hẳn lên"
- 3."Cô ấy luôn có tinh thần tươi vui mỗi khi gặp gỡ bạn bè."
- 4."Mùa xuân mang đến không khí tươi vui và tràn đầy hy vọng."
Lưu ý khi sử dụng "tươi vui"
Lưu ý về tính từ
"tươi vui" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tươi vui"
tươi vui là tính từ trong tiếng Việt. Mang lại cảm giác vui vẻ, đầy sức sống. Ví dụ: "Vui tươi"
Từ liên quan
tươi tắn
Tươi sáng và thu hút, thể hiện sự vui vẻ và sức sống.
tươi tỉnh
Diễn tả nét mặt tươi tắn, vui vẻ và hớn hở.
tươi tốt
(cây cối) xanh tươi và phát triển mạnh mẽ nhờ vào điều kiện sinh trưởng thuận lợi.
tươm
Chảy ra nhiều từ trong cơ thể qua những lỗ rất nhỏ.
tươm tất
Có đầy đủ các yếu tố cần thiết để đáp ứng yêu cầu, thường liên quan đến sinh hoạt vật chất, tạo cảm giác hài lòng.
tương
Nước chấm được chế biến từ gạo nếp (hoặc ngô), đậu nành và muối.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.