tươi tỉnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tươi tỉnh (Tính từ)

Diễn tả nét mặt tươi tắn, vui vẻ và hớn hở.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt mũi tươi tỉnh."
  • 2."Cô ấy luôn có vẻ tươi tỉnh khi đi học."
  • 3."Sau khi nhận tin vui, anh ấy trông rất tươi tỉnh."

Lưu ý khi sử dụng "tươi tỉnh"

Lưu ý về tính từ

"tươi tỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tươi tỉnh"

tươi tỉnh là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả nét mặt tươi tắn, vui vẻ và hớn hở. Ví dụ: "Mặt mũi tươi tỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này