tứ kết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ kết (Danh từ)

Vòng đấu dùng để chọn ra bốn đội hoặc bốn vận động viên vào vòng bán kết.

Ví dụ (3)
  • 1."Trận tứ kết sẽ diễn ra vào cuối tuần này."
  • 2."Đội bóng được lọt vào tứ kết sau khi thắng đối thủ lớn."
  • 3."Nhiều cổ động viên đã đến sân để xem trận tứ kết hấp dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "tứ kết"

Lưu ý về danh từ

"tứ kết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ kết"

tứ kết là danh từ trong tiếng Việt. Vòng đấu dùng để chọn ra bốn đội hoặc bốn vận động viên vào vòng bán kết. Ví dụ: "Trận tứ kết sẽ diễn ra vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này