tứ diện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ diện (Danh từ)

Đa diện có bốn mặt, thường dùng để chỉ hình học hoặc cấu trúc có hình dạng tương tự.

Ví dụ (2)
  • 1."Tứ diện đều là một loại polyhedron có bốn mặt tam giác đều."
  • 2."Trong bài toán hình học, tứ diện là một trong những khái niệm cơ bản."

Lưu ý khi sử dụng "tứ diện"

Lưu ý về danh từ

"tứ diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ diện"

tứ diện là danh từ trong tiếng Việt. Đa diện có bốn mặt, thường dùng để chỉ hình học hoặc cấu trúc có hình dạng tương tự. Ví dụ: "Tứ diện đều là một loại polyhedron có bốn mặt tam giác đều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này