tứ lục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ lục (Danh từ)

Thể văn chữ Hán bao gồm câu bốn chữ và câu sáu chữ xen kẽ, có những cặp câu đối nhau nhưng không có vần. Trước đây, thể loại này thường được sử dụng trong các bài chiếu, biểu, tấu, sớ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bài tứ lục trong lễ tết thường mang nhiều ý nghĩa sâu sắc."
  • 2."Nhiều tác phẩm văn học cổ điển đã được viết theo thể tứ lục."

Lưu ý khi sử dụng "tứ lục"

Lưu ý về danh từ

"tứ lục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ lục"

tứ lục là danh từ trong tiếng Việt. Thể văn chữ Hán bao gồm câu bốn chữ và câu sáu chữ xen kẽ, có những cặp câu đối nhau nhưng không có vần. Trước đây, thể loại này thường được sử dụng trong các bài chiếu, biểu, tấu, sớ. Ví dụ: "Bài tứ lục trong lễ tết thường mang nhiều ý nghĩa sâu sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này