tứ ngôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ ngôn (Danh từ)

Thể thơ trong đó mỗi câu có bốn âm tiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Thơ tứ ngôn rất dễ nhớ và thường được sử dụng trong dân gian."
  • 2."Nhiều tác phẩm nổi tiếng được sáng tác theo thể thơ tứ ngôn."

Lưu ý khi sử dụng "tứ ngôn"

Lưu ý về danh từ

"tứ ngôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ ngôn"

tứ ngôn là danh từ trong tiếng Việt. Thể thơ trong đó mỗi câu có bốn âm tiết. Ví dụ: "Thơ tứ ngôn rất dễ nhớ và thường được sử dụng trong dân gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này