tứ chi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tứ chi (Danh từ)

Từ chỉ hai tay và hai chân của con người, hoặc bốn chân của động vật (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Liệt tứ chi."
  • 2."Bé đã học cách sử dụng tứ chi khi bò."
  • 3."Bào thai phát triển đều đặn với tứ chi hoàn chỉnh."

Lưu ý khi sử dụng "tứ chi"

Lưu ý về danh từ

"tứ chi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tứ chi"

tứ chi là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hai tay và hai chân của con người, hoặc bốn chân của động vật (nói chung). Ví dụ: "Liệt tứ chi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này