truyền tụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truyền tụng (Động từ)

Hành động truyền miệng thông tin hoặc tác phẩm với sự ngưỡng mộ và tôn trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bài thơ được nhiều người truyền tụng."
  • 2."Câu chuyện về hành động dũng cảm của anh ấy đã được mọi người truyền tụng khắp nơi."
  • 3."Những giai thoại về các vị anh hùng dân tộc thường được truyền tụng qua nhiều thế hệ."

Lưu ý khi sử dụng "truyền tụng"

Lưu ý về động từ

"truyền tụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truyền tụng"

truyền tụng là động từ trong tiếng Việt. Hành động truyền miệng thông tin hoặc tác phẩm với sự ngưỡng mộ và tôn trọng. Ví dụ: "Bài thơ được nhiều người truyền tụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này