truyền thụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truyền thụ (Động từ)

Truyền đạt tri thức hoặc kinh nghiệm cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyền thụ nghề thuốc cho con."
  • 2."Truyền thụ tri thức cho học sinh."
  • 3."Ông luôn cố gắng truyền thụ những bài học quý báu cho thế hệ trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "truyền thụ"

Lưu ý về động từ

"truyền thụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truyền thụ"

truyền thụ là động từ trong tiếng Việt. Truyền đạt tri thức hoặc kinh nghiệm cho người khác. Ví dụ: "Truyền thụ nghề thuốc cho con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này