truyền đạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truyền đạo (Động từ)

Hành động truyền bá tôn giáo hoặc tín ngưỡng đến mọi người.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà truyền đạo"
  • 2."Các nhà truyền đạo thường đi đến những vùng xa để giáo dục người dân."
  • 3."Ông ấy làm công tác truyền đạo từ hơn 10 năm nay."

Lưu ý khi sử dụng "truyền đạo"

Lưu ý về động từ

"truyền đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truyền đạo"

truyền đạo là động từ trong tiếng Việt. Hành động truyền bá tôn giáo hoặc tín ngưỡng đến mọi người. Ví dụ: "Nhà truyền đạo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này