truyền đạt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truyền đạt (Động từ)

Truyền thụ thông tin, kiến thức hoặc cảm xúc đến người khác, thường bằng lời nói trực tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyền đạt kiến thức cho học sinh."
  • 2."Giáo viên cần truyền đạt rõ ràng các khái niệm cho học sinh."
  • 3."Chúng tôi sẽ truyền đạt thông tin quan trọng trong cuộc họp tới."

Lưu ý khi sử dụng "truyền đạt"

Lưu ý về động từ

"truyền đạt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truyền đạt"

truyền đạt là động từ trong tiếng Việt. Truyền thụ thông tin, kiến thức hoặc cảm xúc đến người khác, thường bằng lời nói trực tiếp. Ví dụ: "Truyền đạt kiến thức cho học sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này