truyền tải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truyền tải (Động từ)

Truyền đi qua một phương tiện nào đó, nói chung.

Ví dụ (4)
  • 1."Đường dây truyền tải điện."
  • 2."Truyền tải thông tin."
  • 3."Máy móc truyền tải dữ liệu nhanh chóng."
  • 4."Hệ thống truyền tải âm thanh rất chất lượng."

Lưu ý khi sử dụng "truyền tải"

Lưu ý về động từ

"truyền tải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truyền tải"

truyền tải là động từ trong tiếng Việt. Truyền đi qua một phương tiện nào đó, nói chung. Ví dụ: "Đường dây truyền tải điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này