truyền hình

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truyền hình (Động từ)

Chuyển tải hình ảnh, thường kèm theo âm thanh, đến xa thông qua radio hoặc đường dây.

Ví dụ (2)
  • 1."Truyền hình trực tiếp trận bóng đá."
  • 2."Chương trình sẽ được truyền hình vào tối nay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: truyền hình (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hình thức truyền tải thông tin bằng hình ảnh và âm thanh qua sóng điện từ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bộ phim đã được phát trên truyền hình."
  • 2."Tôi thích xem các chương trình giải trí trên truyền hình."

Lưu ý khi sử dụng "truyền hình"

Lưu ý về động từ

"truyền hình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"truyền hình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "truyền hình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "truyền hình"

truyền hình là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chuyển tải hình ảnh, thường kèm theo âm thanh, đến xa thông qua radio hoặc đường dây. Ví dụ: "Truyền hình trực tiếp trận bóng đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này