truyền cảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truyền cảm (Động từ)

Làm cho người nghe, người xem, hoặc người đọc có những cảm xúc mạnh mẽ và sự rung động trong lòng.

Ví dụ (4)
  • 1."Giọng đọc truyền cảm."
  • 2."Bài thơ có sức truyền cảm mạnh mẽ."
  • 3."Nghệ sĩ biểu diễn một cách rất truyền cảm."
  • 4."Câu chuyện của anh ấy luôn thật sự truyền cảm."

Lưu ý khi sử dụng "truyền cảm"

Lưu ý về động từ

"truyền cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truyền cảm"

truyền cảm là động từ trong tiếng Việt. Làm cho người nghe, người xem, hoặc người đọc có những cảm xúc mạnh mẽ và sự rung động trong lòng. Ví dụ: "Giọng đọc truyền cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này