truyền kiếp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: truyền kiếp (Tính từ)

Rất lâu đời, như được truyền lại từ kiếp này sang kiếp khác, mãi mãi vẫn còn (thường chỉ những điều không tốt).

Ví dụ (3)
  • 1."Mối thù truyền kiếp."
  • 2."Món nợ truyền kiếp."
  • 3."Sự hiểu lầm này cũng là một nỗi oan truyền kiếp."

Lưu ý khi sử dụng "truyền kiếp"

Lưu ý về tính từ

"truyền kiếp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "truyền kiếp"

truyền kiếp là tính từ trong tiếng Việt. Rất lâu đời, như được truyền lại từ kiếp này sang kiếp khác, mãi mãi vẫn còn (thường chỉ những điều không tốt). Ví dụ: "Mối thù truyền kiếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này