truyền dẫn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truyền dẫn (Động từ)

Chỉ hành động truyền tải thông tin từ một điểm đến điểm khác, có thể qua các công nghệ như dây, cáp, vệ tinh, hoặc sóng vô tuyến.

Ví dụ (2)
  • 1."Thông tin được truyền dẫn qua mạng Internet rất nhanh chóng."
  • 2."Hệ thống truyền dẫn dữ liệu này rất hiệu quả trong việc kết nối các thiết bị."

Lưu ý khi sử dụng "truyền dẫn"

Lưu ý về động từ

"truyền dẫn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truyền dẫn"

truyền dẫn là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động truyền tải thông tin từ một điểm đến điểm khác, có thể qua các công nghệ như dây, cáp, vệ tinh, hoặc sóng vô tuyến. Ví dụ: "Thông tin được truyền dẫn qua mạng Internet rất nhanh chóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này