truỵ lạc

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: truỵ lạc (Tính từ)

Chỉ trạng thái suy đồi về đạo đức, lối sống không lành mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người đều rất thất vọng khi biết rằng anh ấy đã chìm vào một cuộc sống truỵ lạc."
  • 2."Cô ấy quyết định rời xa những mối quan hệ truỵ lạc để tìm lại chính mình."
  • 3."Cha mẹ thường lo sợ con cái bị ảnh hưởng bởi những bạn bè truỵ lạc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: truỵ lạc (Danh từ)

Trạng thái của một người hoặc một nhóm sống không đúng mực về các giá trị đạo đức.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự truỵ lạc trong xã hội hiện nay khiến nhiều người phải suy nghĩ lại về cách sống."
  • 2."Anh ta đã thoát khỏi trạng thái truỵ lạc và bắt đầu một cuộc sống mới."
  • 3."Báo chí thường đưa tin về các vụ việc truỵ lạc để cảnh báo cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "truỵ lạc"

Lưu ý về tính từ

"truỵ lạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"truỵ lạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "truỵ lạc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "truỵ lạc"

truỵ lạc là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái suy đồi về đạo đức, lối sống không lành mạnh. Ví dụ: "Mọi người đều rất thất vọng khi biết rằng anh ấy đã chìm vào một cuộc sống truỵ lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này