truỵ tim mạch

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truỵ tim mạch (Động từ)

Tình trạng suy yếu của hệ tuần hoàn, biểu hiện bằng việc tim đập nhanh, khả năng cung cấp máu đến các cơ quan trong cơ thể kém, mạch yếu và không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Hội chứng truỵ tim mạch."
  • 2."Bệnh nhân có dấu hiệu truỵ tim mạch cần được chăm sóc y tế ngay."
  • 3."Các triệu chứng như chóng mặt và mệt mỏi có thể là dấu hiệu truỵ tim mạch."

Lưu ý khi sử dụng "truỵ tim mạch"

Lưu ý về động từ

"truỵ tim mạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truỵ tim mạch"

truỵ tim mạch là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng suy yếu của hệ tuần hoàn, biểu hiện bằng việc tim đập nhanh, khả năng cung cấp máu đến các cơ quan trong cơ thể kém, mạch yếu và không ổn định. Ví dụ: "Hội chứng truỵ tim mạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này