truồng
Định nghĩa
Nghĩa 1: truồng (Tính từ)
Ở trạng thái không mặc quần hay váy, làm lộ cả phần dưới của cơ thể.
- 1."Để truồng."
- 2."Cởi truồng."
- 3."Trẻ con thường thích chơi đùa khi cởi truồng."
- 4."Họ đã bất ngờ khi thấy anh ấy đứng truồng giữa bãi biển."
Lưu ý khi sử dụng "truồng"
Lưu ý về tính từ
"truồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "truồng"
truồng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái không mặc quần hay váy, làm lộ cả phần dưới của cơ thể. Ví dụ: "Để truồng."
Từ liên quan
truân chuyên
Từ dùng để chỉ sự gian nan, vất vả, thường trong văn chương.
truông
Khu vực đất rộng lớn, thường dùng để trồng cây, cỏ hoặc để chăn nuôi.
truất
Tước bỏ quyền lợi, chức vụ, hoặc địa vị nào đó của ai.
truỵ lạc
Chỉ trạng thái suy đồi về đạo đức, lối sống không lành mạnh.
truỵ thai
Hiện tượng có nguy cơ bị sẩy thai.
truỵ tim
Thuật ngữ chỉ tình trạng mất ý thức do các vấn đề về tim mạch.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.