truỵ thai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truỵ thai (Động từ)

Hiện tượng có nguy cơ bị sẩy thai.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngã truỵ thai."
  • 2."Cô ấy cảm thấy đau bụng và có dấu hiệu truỵ thai."
  • 3."Bác sĩ khuyên cô nên nghỉ ngơi để tránh truỵ thai."

Lưu ý khi sử dụng "truỵ thai"

Lưu ý về động từ

"truỵ thai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truỵ thai"

truỵ thai là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng có nguy cơ bị sẩy thai. Ví dụ: "Ngã truỵ thai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này