truỵ thai
Định nghĩa
Nghĩa 1: truỵ thai (Động từ)
Hiện tượng có nguy cơ bị sẩy thai.
- 1."Ngã truỵ thai."
- 2."Cô ấy cảm thấy đau bụng và có dấu hiệu truỵ thai."
- 3."Bác sĩ khuyên cô nên nghỉ ngơi để tránh truỵ thai."
Lưu ý khi sử dụng "truỵ thai"
Lưu ý về động từ
"truỵ thai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "truỵ thai"
truỵ thai là động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng có nguy cơ bị sẩy thai. Ví dụ: "Ngã truỵ thai."
Từ liên quan
truất
Tước bỏ quyền lợi, chức vụ, hoặc địa vị nào đó của ai.
truồng
Ở trạng thái không mặc quần hay váy, làm lộ cả phần dưới của cơ thể.
truỵ lạc
Chỉ trạng thái suy đồi về đạo đức, lối sống không lành mạnh.
truỵ tim
Thuật ngữ chỉ tình trạng mất ý thức do các vấn đề về tim mạch.
truỵ tim mạch
Tình trạng suy yếu của hệ tuần hoàn, biểu hiện bằng việc tim đập nhanh, khả năng cung cấp máu đến các cơ quan trong cơ thể kém, mạch yếu và không ổn định.
trà
Búp hoặc lá cây chè đã được sao, chế biến để pha thành nước uống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.