truỵ tim

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truỵ tim (Động từ)

Thuật ngữ chỉ tình trạng mất ý thức do các vấn đề về tim mạch.

Ví dụ (2)
  • 1."Người bệnh đã bị truỵ tim sau khi chạy quá sức."
  • 2."Trong trường hợp truỵ tim, cần gọi cấp cứu ngay."

Lưu ý khi sử dụng "truỵ tim"

Lưu ý về động từ

"truỵ tim" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truỵ tim"

truỵ tim là động từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ chỉ tình trạng mất ý thức do các vấn đề về tim mạch. Ví dụ: "Người bệnh đã bị truỵ tim sau khi chạy quá sức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này