truất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: truất (Động từ)

Tước bỏ quyền lợi, chức vụ, hoặc địa vị nào đó của ai.

Ví dụ (4)
  • 1."Truất ngôi hoàng hậu."
  • 2."Bị truất quyền thi đấu."
  • 3."Hội đồng quyết định truất quyền của giám đốc."
  • 4."Cần phải truất quyền hạn nếu vi phạm quy định."

Lưu ý khi sử dụng "truất"

Lưu ý về động từ

"truất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "truất"

truất là động từ trong tiếng Việt. Tước bỏ quyền lợi, chức vụ, hoặc địa vị nào đó của ai. Ví dụ: "Truất ngôi hoàng hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này