truông

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: truông (Danh từ)

Khu vực đất rộng lớn, thường dùng để trồng cây, cỏ hoặc để chăn nuôi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã đi dạo quanh truông trong buổi sáng đẹp trời."
  • 2."Ở truông này có rất nhiều hoa nở vào mùa xuân."
  • 3."Bây giờ tôi muốn trồng một vài loại cây trong truông nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: truông (Động từ)

Hành động làm cho một không gian rộng rãi hơn, mở ra hoặc để mở.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đang truông cánh cửa để cho gió vào trong nhà."
  • 2."Chúng ta nên truông cái bàn này ra phía ngoài để có thêm chỗ ngồi."
  • 3."Bà nội luôn thích truông cửa sổ vào buổi sáng để đón ánh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "truông"

Lưu ý về động từ

"truông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"truông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "truông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "truông"

truông là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khu vực đất rộng lớn, thường dùng để trồng cây, cỏ hoặc để chăn nuôi. Ví dụ: "Chúng tôi đã đi dạo quanh truông trong buổi sáng đẹp trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này